Cần đăng nhập để tiếp tục

Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng chức năng này

Đăng ký ngay

8 cụm từ miêu tả tính cách con người trong tiếng Anh

Hot-blooded

Nhiệt thành, hung hăng

Ví dụ: He’s a 25-year-old hot-blooded male. (Anh ta là người đàn ông nóng tính, 25 tuổi.)

8-thanh-ngu-mieu-ta-tinh-cach-trong-tieng-anh-page-78-thanh-ngu-mieu-ta-tinh-cach-trong-tieng-anh-page-7-1
8-thanh-ngu-mieu-ta-tinh-cach-trong-tieng-anh-page-7-28-thanh-ngu-mieu-ta-tinh-cach-trong-tieng-anh-page-7-3
8-thanh-ngu-mieu-ta-tinh-cach-trong-tieng-anh-page-7-48-thanh-ngu-mieu-ta-tinh-cach-trong-tieng-anh-page-7-5
8-thanh-ngu-mieu-ta-tinh-cach-trong-tieng-anh-page-7-68-thanh-ngu-mieu-ta-tinh-cach-trong-tieng-anh-page-7-7

Click vào ảnh để xem nghĩa:

Bạn nghĩ sao về nội dung này?

  • 0
  • 0
  • 0
  • 0
  • 0
  • 0
  • 0